mạn phép

mạn phép

Tôi xin mạn phép được hỏi một câu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xin phép một cách lịch sự, khiêm tốn: "mạn phép" cách nói lịch sự, thể hiện sự tôn trọng khi người nói muốn thực hiện một hành động nào đó có thể làm phiền hoặc ảnh hưởng đến người khác. Từ này thường được dùng trong giao tiếp trang trọng hoặc khi muốn bày tỏ sự kính trọng đối với người đối diện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi mạn phép hỏi anh một câu. (Tôi xin phép hỏi anh một câu một cách lịch sự.)
    • Xin mạn phép được ngồi xuống đây. (Tôi xin phép được ngồi xuống đây, nếu không làm phiền.)
    • Mạn phép thầy, em xin trình bày ý kiến. (Xin thầy cho phép, em xin trình bày ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mạn phép" + động từ: Cấu trúc phổ biến, trong đó "mạn phép" đứng trước một động từ để xin phép thực hiện hành động đó.

    • Mạn phép góp ý một chút. (Xin phép được góp ý một chút.)
    • Mạn phép mở cửa sổ cho thoáng. (Xin phép mở cửa sổ cho không khí trong lành.)
  • "xin mạn phép": Dạng nhấn mạnh hơn, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng.

    • Xin mạn phép được từ chối lời mời. (Xin phép được từ chối lời mời một cách lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Phép (danh từ): sự cho phép, quy tắc, phép tắc.

    • Phép lịch sự. (Quy tắc cư xử lịch sự.)
    • Xin phép. (Hành động yêu cầu sự cho phép.)
  • Mạn (tính từ, cổ): không đúng, sai lầm (ít dùng riêng lẻ).

    • Mạn phép từ ghép, trong đó "mạn" (có nghĩa là "trái phép" trong văn cổ) kết hợp với "phép" tạo thành nghĩa "xin phép một cách khiêm tốn, biết có thể hơi trái phép".
Từ đồng nghĩa
  • Xin phép: yêu cầu được cho phép làm điều .
    • Xin phép ra ngoài. (Yêu cầu được cho phép ra ngoài.)
  • Cho phép: đồng ý để ai đó làm điều .
    • Cho phép tôi nói vài lời. (Đồng ý để tôi nói vài lời.)
  • Thứ lỗi: xin được tha thứ cho hành động có thể gây phiền.
    • Thứ lỗi cho tôi làm phiền. (Xin được tha thứ đã làm phiền.)
Thành ngữ liên quan
  • Mạn phép làm phiền: cách nói lịch sự khi muốn làm phiền ai đó.
    • Mạn phép làm phiền anh một chút. (Xin phép làm phiền anh một chút.)
  • Mạn phép qua đây: xin phép được đến gần hoặc tham gia.
    • Mạn phép qua đây hỏi thăm. (Xin phép đến gần để hỏi thăm.)